Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
junto con algo
Nghĩa chính
1
Cùng với cái gì
Ví dụ
El
paquete
llegó
junto
con
algo
inesperado
.
Gói hàng đã đến cùng với một món đồ bất ngờ.
Xuất hiện ở từ khác
junto
kết hợp
cùng với cái gì
AI
1
Cùng với cái gì
1
Cùng với cái gì
1
Cùng với cái gì