Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
junto con alguien
Nghĩa chính
1
Cùng với ai
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
in company with
Cùng với ai
Ví dụ
Llegó
a
la
fiesta
junto
con
alguien
del
trabajo
.
Anh ấy đến bữa tiệc cùng với một người ở chỗ làm.
Xuất hiện ở từ khác
junto
kết hợp
cùng với ai
AI
1
Cùng với ai
1
Cùng với ai
1
Cùng với ai