reunión
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/reuˈnjon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- cuộc họp, buổi gặp mặt, hội nghịdanh từA2An assembly of people for a specific purpose, such as discussion or social interaction.
- sự thu thập, sự gom gópdanh từB1The act of bringing things together, such as data, funds, or objects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reuniónDạng gốc (base form)
- reunionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isla de la Reunión | Réunion (đảo ở Ấn Độ Dương ở phía tây Mauritius và phía đông Madagascar) | |
| reunión anual | Cuộc họp thường niên | |
| reunión cumbre | Hội nghị thượng đỉnh | |
| reunión familiar | Buổi họp mặt gia đình | |
| reunión informal | Cuộc họp không chính thức | |
| petrel de Reunión | Chim hải âu Mascarene (Pseudobulweria aterrima) | |
| reunión en ginebra | Họp tại Geneva | |
| actas de la reunión | Biên bản cuộc họp |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Buổi hội thoại không chính thức
- Buổi hội thoại không chính thức, cuộc họp không chính thứcpowwow
Xuất hiện ở từ khác
- conferenceTiếng Anhtương đương
- asambleadễ nhầmbuổi gặp mặt không chính thức, không mang tính quyết định như "asamblea"
- conferenciadễ nhầm, đồng nghĩaDùng rộng hơn cho mọi buổi gặp; conferencia thường là sự kiện có tổ chức rõ ràng hơn.
- encuentrodễ nhầm, đồng nghĩaSự tụ họp thường được lên kế hoạch; encuentro còn có thể là cuộc gặp tình cờ hoặc mang nghĩa xung đột.
- fiestađồng nghĩaCuộc tụ họm nói chung, không nhất thiết có tính chất vui chơi.
- juntađồng nghĩathường dùng cho cuộc họp không chính thức
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cuộc họp
Cuộc mít tinh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Ba mươi người đã tham dự cuộc họp này.
- .Cô ấy sẽ không đến kịp cuộc họp.
- .Họ nhận thấy cuộc họp đã bắt đầu rồi.