congresista
B2danh từ (noun)
/konɡɾeˈsista/
Nghĩa chính
- Đại biểu quốc hộidanh từcongressperson
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- congresistaDạng gốc (base form)
- congresistasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Đại biểu quốc hội bắt đầu chơi điện thoại trên ghế mà không nhận ra một nhà báo đang quay phim anh ta.
- , .Khi nghe đề xuất cuối cùng, đại biểu quốc hội lo lắng chuyển động trong ghế của mình.
- .Viết thư cho đại biểu quốc hội của bạn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa