Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
assemble something
Nghĩa chính
1
Lắp ráp cái gì
Ví dụ
They
assemble
cars
in
this
factory
.
Họ lắp ráp xe ô tô tại nhà máy này.
Xuất hiện ở từ khác
assemble
kết hợp
lắp ráp cái gì
AI
1
Lắp ráp cái gì
1
Lắp ráp cái gì
1
Lắp ráp cái gì