Dịch

disband

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giải tán, tan rã, đình chỉđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To break up or (cause to) cease to exist; to disperse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disbandNguyên thể (infinitive)
  2. disbandsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disbandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disbandingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disband (sb/sth)giải tán (ai/cái gì)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Giải phóng
  1. ngoại động từ (transitive)Giải phóng, thả raTo loose the bands of; to set free.

Ví dụ

  • .Tổng thống muốn giải tán cơ quan đang vướng vào bê bối này.
  • […] .Và do đó […] cô ấy nên bị ly hôn.
  • .Họ nên giải tán.

Nguồn gốc (etymology)

dis-band

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidesbander
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰendʰ-“to tie”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI