Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
faydom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vương quốc hoặc phạm vi của thần tiên
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The realm or sphere of faerie.
Nguồn gốc
(etymology)
fay
“fairy”
+
-dom
Ví dụ
He
merely
got
tantalizing
scraps
of
information
flung
at
him
from
the
boundary
wall
of
faydom
.
[...]
far
more
reduced
kingdom
of
Magic
.
I
am
the
case
of
real
distress
.
I
am
the
Magician
without
a
shoe
to
stand
on
.
My
glory
is
departed
—
mine
,
Ichabod
the
Magician
.
Before
faydom
existed
,
was
Magic
,
awful
,
erect
,
weird
,
inscrutable
.
AI
1
Vương quốc hoặc phạm vi của thần tiên
1
Vương quốc hoặc phạm vi của thần tiên
1
Vương quốc hoặc phạm vi của thần tiên