fae
C2đại từ (pronoun)
Nghĩa chính
- Đại từ phi giới tínhđại từA gender-neutral third-person singular subject pronoun, equivalent to singular they, and coordinate with gendered pronouns he and she.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- faeDạng gốc (base form)
- faesSố nhiều (plural)
- faerself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Phản thân không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổfae
- từ tiếng Latinh trung đạifāda
Họ từ (word family)
cùng gốc faeVí dụ
- , .Fae đã trang hoàng bản thân bằng một lượng nhỏ trang sức rẻ tiền, lớp trang điểm của fae được tô vẽ không khéo léo.
- .Yêu tinh Leprechaun là một loại fae.
- " " .Soul mô tả và chia sẻ một phần của bài thơ "I AM" mà fae đã viết cho hồ sơ đại học của mình.