Dịch

fae

C2đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

  1. Đại từ phi giới tínhđại từA gender-neutral third-person singular subject pronoun, equivalent to singular they, and coordinate with gendered pronouns he and she.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. faeDạng gốc (base form)
  2. faesSố nhiều (plural)
  3. faerself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Phản thân không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổfae
  2. từ tiếng Latinh trung đạifāda

Ví dụ

  • , .Fae đã trang hoàng bản thân bằng một lượng nhỏ trang sức rẻ tiền, lớp trang điểm của fae được tô vẽ không khéo léo.
  • .Yêu tinh Leprechaun là một loại fae.
  • " " .Soul mô tả và chia sẻ một phần của bài thơ "I AM" mà fae đã viết cho hồ sơ đại học của mình.

AI