Dịch

fey

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Có khả năng thấu thịtính từPossessing second sight, clairvoyance, or clairaudience.
  2. Điệu đà, kiểu cáchtính từOverrefined, affected.
  3. Kỳ quái, siêu thựctính từStrange or otherworldly.
  4. Yêu tinh, tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fairy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feyDạng gốc (base form)
  2. more feySo sánh hơn (comparative)
  3. feyerSo sánh hơn (comparative)
  4. feyestSo sánh nhất (superlative)
  5. most feySo sánh nhất (superlative)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Mê hoặc
  1. Mê hoặc, bị bùa mêSpellbound.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điệu đà
Huyền ảo
Sắp chết

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifeye“fated to die”
  2. từ tiếng Anh cổfǣġe“doomed to die, timid”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*faigī
tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifaie
  2. từ tiếng Pháp trung đạifeie
  3. từ tiếng Pháp cổfae
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifeien“to cleanse”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổfægja“to cleanse, polish”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fēgijaną“to decorate, make beautiful”

Ví dụ

  • … , Dell's , , Mary's , , , , , …… anh ấy đã không kể với Mary Alonso, người đã thay thế vị trí của Dell làm nguồn tin và chuyện phiếm, và thỉnh thoảng anh ấy đi uống nước cùng, thường là đi với người bạn đời của Mary là Roberta, một cô gái kỳ quái, tàn nhang, tóc tối màu, …
  • , , , .Cô ấy hòa giọng cùng họ một cách vô song đến mức cụ Christine Inglis, trên đường đi lễ sớm, đã quả quyết rằng cô gái đó có điềm chết.
  • vét sạch cống hoặc mương

AI