Nghĩa chính
- Người đồng tính nam, kẻ ẻo lảdanh từAn effeminate man; a male homosexual (especially as a term of address).
- Sò điệp nữ hoàngdanh từThe queen scallop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- queenieDạng gốc (base form)
- queeniesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Steiger's .Anh ta trông giống Eddie Izzard làm quá trớn và nghe có vẻ hơi giống vai diễn người đồng tính nam của Rod Steiger trong phim No Way to Treat a Lady.
- .Không có mùa cấm đánh bắt sò điệp nữ hoàng cũng như không có hạn chế về thời gian đánh bắt hay sản lượng.
- , . , .Người phụ nữ đó điên rồi, chính xác là vậy. Cô ấy có một con chó pug tên là Queenie và nó ăn cùng bàn với gia đình, ăn bằng đĩa sứ.