Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beauty queen
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
j
u
t
i
ˈ
k
w
i
n
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Hoa hậu
danh từ
The female winner of a beauty contest.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
beauty queen
Dạng gốc
(base form)
beauty queen
s
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
beauty
kết hợp
nữ hoàng sắc đẹp
queen
kết hợp
hoa khôi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
miss
Hoa hậu, nữ hoàng sắc đẹp (người chiến thắng trong một cuộc thi sắc đẹp nữ)
Ví dụ
Having
been
a
former
high
school
cheerleader
and
beauty
queen
,
Birdee
is
remembered
by
everyone
and
pitied
for
her
embarrassment
on
"
ambush
"
television
.
Amanda
thinks
she's
a
beauty
queen
.
The
ravishing
beauty
queen
wearing
a
blue
velvet
gown
with
a
plunging
neckline
struck
a
pose
on
the
red
carpet
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Hoa hậu
1
Hoa hậu
1
Hoa hậu