Dịch

lumber

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlʌm.bə/US/ˈlʌm.bɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Củidanh từkhông đếm được (uncountable)Wood sawn into planks or otherwise prepared for sale or use, especially as a building material.
  2. Đồ cồng kềnh vô dụng, mớ rác rưởidanh từkhông đếm được (uncountable)Useless or cumbrous material.
  3. Gậy bóng chàydanh từkhông đếm được (uncountable)A baseball bat.
  4. Di chuyển nặng nề, bước lặc lèđộng từnội động từ (intransitive)To move clumsily and heavily; to move slowly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lumberNguyên thể (infinitive)
  2. lumbersSố nhiều (plural)
  3. lumberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lumberingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be/get lumbered with sb/sthphải gánh vác ai/cái gìWhen our parents went out, my sister got lumbered with me for the evening.Khi bố mẹ ra ngoài, chị tôi phải trông tôi suốt cả buổi tối.
  • be lumberedphải gánh vác, bị giao việc khóShe might say ‘Yes’. Then you’d be lumbered.Cô ấy có thể đồng ý. Khi đó thì bạn sẽ phải gánh vác hết.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Đồ đạc cũ
  1. không đếm được (uncountable)Đồ đạc cũ, đồ bỏ xóOld furniture or other items that take up room, or are stored away.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Củi
Khác

Ví dụ

  • ; , , […].Ở đây họ sống nhờ đánh cá bên những bờ biển trù phú nhất thế giới; ở kia họ đốn cây bên bờ các con sông lớn để làm cột buồm và gỗ xẻ.
  • , / ,[…]Kẻ ngu đần đọc nhiều sách mà chẳng hiểu gì, / Với mớ kiến thức vô dụng nhồi nhét trong đầu.
  • , .Người lính trèo lại lên tảng đá rồi trượt xuống để đón lấy thi thể do Bradly thả xuống, người cũng nặng nề bước xuống để phụ khiêng.

AI