Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lumberyard
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
ʌ
m
b
ɚˌ
j
ɑ
ɹ
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Cơ sở dành riêng cho việc chuẩn bị và bán gỗ xẻ
danh từ
A facility dedicated to the preparation and sale of lumber.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lumberyard
Dạng gốc
(base form)
lumberyard
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
lumber
+
yard
Ví dụ
He
got
a
job
at
the
lumberyard
,
working
the
big
saw
for
planks
.
I'll
just
go
to
the
lumberyard
and
buy
some
more
two
by
fours
so
we
can
finish
building
this
.
AI
1
Cơ sở dành riêng cho việc chuẩn bị và bán gỗ xẻ
1
Cơ sở dành riêng cho việc chuẩn bị và bán gỗ xẻ
1
Cơ sở dành riêng cho việc chuẩn bị và bán gỗ xẻ