Dịch

timber

B2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
UK/ˈtɪmbə/US/ˈtɪmbɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)Trees in a forest regarded as a source of wood.
  2. Gỗ xẻ, gỗ xây dựngdanh từkhông đếm được (uncountable)Wood that has been pre-cut and is ready for use in construction.
  3. Cây đổthán từUsed by loggers to warn others that a tree being felled is falling.
  4. Lắp xà gỗ, chống gỗđộng từngoại động từ (transitive)To fit with timbers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. timberNguyên thể (infinitive)
  2. timbersSố nhiều (plural)
  3. lumbers (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. timberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. timberingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

cut timberXẻ gỗ
rough timberGỗ thô
standing timberCây gỗ đứng
structural timberGỗ kết cấu
timber frameKhung gỗ
timber industryNgành công nghiệp gỗ
Big Timberdanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Sweet Grass, Montana, Hoa Kỳ
put some timber onđộng từTăng cân; trở nên nặng nề hơn hoặc béo phì

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 4
Xà gỗ
  1. đếm được (countable)Xà gỗ, dầm gỗA heavy wooden beam, generally a whole log that has been squared off and used to provide heavy support for something such as a roof.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitymber
  2. từ tiếng Anh cổtimber
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*timr

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • , , —, , , hand-pounded — .Chẳng bao lâu, cậu đã thuyết phục được chú chỉ cho cách thu hoạch gỗ tần bì, loại gỗ địa phương thường dùng sau khi đốn hạ, kéo về, xẻ mỏng và đập dẹp thủ công thành dải mỏng.
  • khung sườn gỗ của con tàu
  • rifle-fire. , . "!"Từ lõi thân cây phát ra những tiếng nứt giòn giã như súng nổ. Ngọn cây bắt đầu lảo đảo như đang gắng gượng đứng vững. Tiếng hô cảnh báo: Cây đổ!

AI