木
Hán-Việt: mộc
mù
Nghĩa chính
- Cây(bound form) tree
- Gỗ(bound form) wood
- Tê, cứng đờ, đờ đẫnunresponsive; numb; wooden
- Họ Musurname Mu
Chữ và bộ thủ (character, radical)
木
mùmộc
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)4 nét
tree; wood, lumber; woodenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Cái bàn này được làm từ gỗ.
- ,?Cái đó là làm từ gỗ hay là làm từ kim loại?
- 。Giấy được làm từ gỗ.