Dịch

木

Hán-Việt: mộc
mù

Nghĩa chính

  1. Cây(bound form) tree
  2. Gỗ(bound form) wood
  3. Tê, cứng đờ, đờ đẫnunresponsive; numb; wooden
  4. Họ Musurname Mu

Chữ và bộ thủ (character, radical)

木
mùmộc
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)4 nét
tree; wood, lumber; wooden

Cụm từ (phrase)

木星Sao Mộc (hành tinh)
木板Ván gỗ
实木Gỗ thật
十年树木Mười năm trồng cây
木头似的Như khúc gỗ

Ví dụ

  • 。Cái bàn này được làm từ gỗ.
  • ,?Cái đó là làm từ gỗ hay là làm từ kim loại?
  • 。Giấy được làm từ gỗ.

AI