unresponsive
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không phản hồi, không phản ứngtính từNot responsive; unreactive.
- Thờ ơ, vô cảm, lãnh đạmtính từIndifferent or apathetic; emotionless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unresponsiveDạng gốc (base form)
- more unresponsiveSo sánh hơn (comparative)
- most unresponsiveSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unresponsive to sthkhông phản hồi với cái gìa politician who is unresponsive to the mood of the countrymột chính trị gia không quan tâm đến tâm trạng của đất nước
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- – – , , KOMO .Hai phụ nữ được phát hiện không phản ứng trong một ô tô cùng với thủ phạm có thể xảy ra – bốn thùng đá khô – vào sáng thứ Sáu tại hạt Pierce, Washington, đài liên kết CNN KOMO đưa tin.
- .Bạn vẫn không phản hồi chúng tôi.
- .Layla không phản hồi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thờ ơ
Khác