Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Rui (ở mái nhà)danh từOne of a series of sloped beams that extend from the ridge or hip to the downslope perimeter or eave, designed to support the roof deck and its associated loads.
- Đàn gà tâydanh từA flock of turkeys.
- Người chèo bèdanh từA raftsman.
- Làm (gỗ, v.v.) thành xà nhàđộng từngoại động từ (transitive)To make (timber, etc.) into rafters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jack rafterdanh từ | danh từ | Một trong những xà nhà ngắn hơn được sử dụng để xây dựng mái hông |
| valley rafterdanh từ | danh từ | Giá đỡ chéo chạy từ tấm tường đến đỉnh mái, mang lại sự ổn định về kết cấu ở nơi hai sườn mái gặp nhau |
| rafter snapperdanh từ | danh từ | Đêm rất lạnh |
| packed to the rafterstính từ | tính từ | Hoàn toàn đầy đủ (về đồ vật, đồ vật); đóng gói; nhồi bông |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Lắp rui (vào mái nhà)
- ngoại động từ (transitive)To furnish (a building) with rafters.
Họ từ (word family)
cùng gốc rafterNgôn ngữ khác
Ví dụ
- khắp nhà; từ nền đến nóc
- […]
- .