Dịch

rafter

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹɑːftəː/US/ˈɹæftɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Rui (ở mái nhà)danh từOne of a series of sloped beams that extend from the ridge or hip to the downslope perimeter or eave, designed to support the roof deck and its associated loads.
  2. Đàn gà tâydanh từA flock of turkeys.
  3. Người chèo bèdanh từA raftsman.
  4. Làm (gỗ, v.v.) thành xà nhàđộng từngoại động từ (transitive)To make (timber, etc.) into rafters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rafterNguyên thể (infinitive)
  2. raftersSố nhiều (plural)
  3. rafteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rafteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

jack rafterdanh từMột trong những xà nhà ngắn hơn được sử dụng để xây dựng mái hông
valley rafterdanh từGiá đỡ chéo chạy từ tấm tường đến đỉnh mái, mang lại sự ổn định về kết cấu ở nơi hai sườn mái gặp nhau
rafter snapperdanh từĐêm rất lạnh
packed to the rafterstính từHoàn toàn đầy đủ (về đồ vật, đồ vật); đóng gói; nhồi bông

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Lắp rui (vào mái nhà)
  1. ngoại động từ (transitive)To furnish (a building) with rafters.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh cổræfter
danh từ

raft-er

Ví dụ

  • khắp nhà; từ nền đến nóc
  • […]
  • .

AI