Dịch

lumberjack

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlʌm.bə.d͡ʒæk/US/ˈlʌm.bɚ.d͡ʒæk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiều phudanh từA person whose work is to fell trees.
  2. Áo khoác gỗdanh từA lumberjacket.
  3. Làm nghề đốn củiđộng từngoại động từ (transitive)To work as a lumberjack, cutting down trees.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lumberjackNguyên thể (infinitive)
  2. lumberjacksSố nhiều (plural)
  3. lumberjackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lumberjackingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lumberjack shirtdanh từChiếc áo sơ mi bằng vải nỉ hoặc chất liệu tương tự có họa tiết kẻ sọc, thường được mặc bởi những người thợ rừng
urban lumberjackdanh từNgười đồng tính luyến ái
lumberjack breakfastdanh từBữa sáng thịnh soạn gồm có trứng, giăm bông, thịt xông khói, xúc xích và bánh kếp

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • / / , / Anh ấy là tiều phu và anh ấy ổn lắm / Anh ấy ngủ suốt đêm và làm việc cả ngày / Tôi chặt cây, tôi ăn trưa / Tôi đi vệ sinh
  • .Sami là một tiều phu.
  • .Tom không phải là tiều phu.

AI