pawnee
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người nhận vật cầmdanh từOne or to whom a pledge is delivered as security one who takes anything in pawn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pawneeDạng gốc (base form)
- pawneesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pawnee Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Pawnee, Nebraska, Hoa Kỳ |
| Pawnee Rockdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ và di tích lịch sử tiểu bang ở Quận Barton, Kansas, Hoa Kỳ |
| brandy pawneedanh từ | danh từ | Rượu mạnh và nước |
| Pawnee Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Larned |