Nghĩa chính
- Đang hoặc đã vào sân bay để chuẩn bị hạ cánhcụm giới từEntering, or having entered, the airfield in preparation for landing.
- Dùng theo nghĩa đen, xem over, fencecụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see over, fence.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| throw one's hat over the fenceđộng từ | động từ | Cam kết đầy đủ |
Xuất hiện ở từ khác
- overkết hợpbên kia hàng rào
Ví dụ
- " " .
- .
- .