Dịch

boodle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẹo và đồ ăn nhẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Candy and snacks.
  2. Money, especially when acquired or spent illegally or improperly; swag.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
  3. Tham gia hối lộđộng từTo engage in bribery.

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boodleDạng gốc (base form)
  2. boodlesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

boodle fightdanh từBữa ăn chung lớn, trong đó thức ăn được đặt trực tiếp lên trên lá chuối trên một chiếc bàn dài, nơi thực khách thường ăn đứng bằng tay hoặc găng tay nhựa, thường không dùng dao kéo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
The whole collection or lot
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The whole collection or lot; caboodle.chưa dịch

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanboedel

Ví dụ

  • cả bọn
  • […] : , , (), , , .
  • ' ' . . .

AI