boodle
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẹo và đồ ăn nhẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Candy and snacks.
- Money, especially when acquired or spent illegally or improperly; swag.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
- Tham gia hối lộđộng từTo engage in bribery.
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boodleDạng gốc (base form)
- boodlesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boodle fightdanh từ | danh từ | Bữa ăn chung lớn, trong đó thức ăn được đặt trực tiếp lên trên lá chuối trên một chiếc bàn dài, nơi thực khách thường ăn đứng bằng tay hoặc găng tay nhựa, thường không dùng dao kéo |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
The whole collection or lot
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The whole collection or lot; caboodle.chưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc boodleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lanboedel
Ví dụ
- cả bọn
- […] : , , (), , , .
- ' ' . . .