boodler
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một người, đặc biệt là một chính trị gia, người tìm kiếm hoặc nhận được boodle; một kẻ tham nhũng chính trịdanh từOne, especially a politician, who seeks or receives boodle; a political grafter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boodlerDạng gốc (base form)
- boodlersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người có hành vi phi thể thao
- A person displaying unsportsmanlike behavior.
Họ từ (word family)
cùng gốc boodlerVí dụ
- .