Dịch

boodler

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một người, đặc biệt là một chính trị gia, người tìm kiếm hoặc nhận được boodle; một kẻ tham nhũng chính trịdanh từOne, especially a politician, who seeks or receives boodle; a political grafter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boodlerDạng gốc (base form)
  2. boodlersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người có hành vi phi thể thao
  1. A person displaying unsportsmanlike behavior.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI