Dịch

pelf

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bụi; lông tơdanh từkhông đếm được (uncountable)Dust; fluff.
  2. Người đáng khinh hoặc vô dụngdanh từđếm được (countable)A contemptible or useless person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pelfDạng gốc (base form)
  2. pelfsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tiền bạc
  1. không đếm được (uncountable)Tiền bạc, sự giàu có; đạt được, đặc biệt là khi có được một cách không trung thực; tiền bạc, tiền bạcMoney, riches; gain, especially when dishonestly acquired; lucre, mammon.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipelf
  2. từ tiếng Anglo-Normanpelf
  3. từ tiếng Pháp cổpeufre“frippery; rubbish”

Ví dụ

  • , , , , .

AI