Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bụi; lông tơdanh từkhông đếm được (uncountable)Dust; fluff.
- Người đáng khinh hoặc vô dụngdanh từđếm được (countable)A contemptible or useless person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pelfDạng gốc (base form)
- pelfsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc pelf2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tiền bạc
- không đếm được (uncountable)Tiền bạc, sự giàu có; đạt được, đặc biệt là khi có được một cách không trung thực; tiền bạc, tiền bạcMoney, riches; gain, especially when dishonestly acquired; lucre, mammon.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipelf
- từ tiếng Anglo-Normanpelf
- từ tiếng Pháp cổpeufre“frippery; rubbish”
Ví dụ
- , , , , .