Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hạng nặngdanh từA very large, heavy, or impressive person.
- Thuộc hạng nặngtính từkhông so sánh (not comparable)Of the heavyweight boxing (or similar) division.
- Nặngtính từkhông so sánh (not comparable)Being relatively heavy.
- Hàng đầutính từkhông so sánh (not comparable)Being a leader in one's field.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heavyweightDạng gốc (base form)
- heavyweightsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heavyweight boxer | Võ sĩ quyền anh hạng nặng | |
| heavyweight champion | Nhà vô địch hạng nặng | |
| heavyweight contender | Đối thủ hạng nặng | |
| heavyweight division | Hạng cân nặng | |
| heavyweight title | Chức vô địch hạng nặng | |
| intellectual heavyweight | Nhân vật trí thức lớn | |
| heavyweight bout | Trận hạng nặng | |
| heavyweight spaceshipdanh từ | danh từ | Con tàu vũ trụ trực giao cụ thể trong Trò chơi cuộc sống của Conway và là ví dụ nhỏ thứ ba như vậy |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Hạng nặng
- không đếm được (uncountable)The professional boxing weight class for boxers weighing more than 190 pounds; a boxer in that division.
- không đếm được (uncountable)A similar division and contestant in other sports.
Họ từ (word family)
cùng gốc heavyweightVí dụ
- 100 " " , , , , , .Khi tạp chí Time nêu tên Ann Coulter trong số 100 người "có ảnh hưởng nhất" của mình tuần trước, cùng với những nhân vật hạng nặng như Ariel Sharon, Bill Clinton, Nelson Mandela, Kim Jong Il và Đức Đạt Lai Lạt Ma, lựa chọn đó đã gây cười ầm lên trên mạng.
- , .Thế vận hội, thời tiết và việc thiếu các màn đối đầu đáng chú ý cho tới nay trong mùa giải này đã được nêu là những lý do khiến lượng người xem giảm.
- .Anh ấy sẽ đấu với nhà vô địch hạng nặng vào ngày mai.