Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonheavyweight
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ở hạng cân khác ngoài hạng nặng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
In a weight class other than heavyweight
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
heavyweight
Ví dụ
De
La
Hoya’s
17
pay-per-view
events
—
including
1.4
million
for
his
loss
to
Felix
Trinidad
in
1999,
the
most
ever
for
a
nonheavyweight
bout
—
have
grossed
$492
million
.
AI
1
Ở hạng cân khác ngoài hạng nặng
1
Ở hạng cân khác ngoài hạng nặng
1
Ở hạng cân khác ngoài hạng nặng