Dịch

lightweight

B2TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Hạng nhẹdanh từA particular weight class, or member of such, as prescribed by the rules, between that of the heavier welterweight and the lighter featherweight. See Wikipedia for the specifics of each sport.
  2. Hạng cân riêngdanh từA particular weight category as prescribed by the rules, separate from an open or heavyweight class.
  3. Nông cạn, hời hợttính từLacking in earnestness, ability, or profundity.
  4. Giảm cân nặngđộng từngoại động từ (transitive)To reduce the amount or weight of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lightweightNguyên thể (infinitive)
  2. lightweightsSố nhiều (plural)
  3. lightweightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lightweightingPhân từ I (present participle)
  5. more lightweightSo sánh hơn (comparative)
  6. lighterweight (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  7. most lightweightSo sánh nhất (superlative)
  8. lightestweight (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

lightweight boxerVõ sĩ hạng nhẹ
lightweight designThiết kế gọn nhẹ
lightweight jacketÁo khoác nhẹ
lightweight laptopMáy tính xách tay gọn nhẹ
lightweight materialVật liệu nhẹ
lightweight shoesGiày nhẹ
lightweight championNhà vô địch hạng nhẹ
lightweight spaceshipdanh từCon tàu vũ trụ trực giao cụ thể trong Trò chơi cuộc sống của Conway và ví dụ nhỏ nhất như vậy

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 3
Hạng cân trung‑nhẹ
  1. A competitive weight division as prescribed by the rules, between the heavier middleweight and the lighter featherweight.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ nhẹ

Nguồn gốc (etymology)

light“not heavy”weight

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ", ?"‘Chờ đã, có phải chuyện đó về tối hôm trước khi hai thằng say nhẹ này hoàn toàn say bí tỉ không?’
  • , .Nói về kính râm tròn, những chiếc nhẹ này có hai tông màu mai rùa cũng như đen và đồng.
  • , , sensor-module .Mảng pin quang điện mặt trời, ăng-ten GPS và điện thoại sẽ được giảm trọng lượng và tích hợp vào cấu trúc khinh khí cầu, còn mô-đun cảm biến sẽ được gia cố và thu nhỏ.

AI