Nghĩa chính
- Tiếng nổ, tiếng đùng đoàngdanh từThe sound of an explosion, typically seen in comic strips or heard in a light-hearted conversation.
- Vụ nổdanh từAn explosion itself.
- Đùng đoàng, bụpthán từAn explosion; the word is typically seen in comic strips or heard in a light-hearted conversation.
- Phát nổ, nổ tungđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make such a sound (at something); to explode.
Nguồn gốc (etymology)
ka-boom
Ví dụ
- , , “ don’t !” .Nghe từ kỳ diệu đó, Spivak nổi giận, "Tôi không việc gì phải nghe thứ vớ vẩn này!" và đập mạnh ống nghe vào tai tôi.
- . .Và rồi vụ nổ thứ hai vang lên. Mặt đất dưới chân họ rung chuyển và một khối đá lớn hơn nữa rơi đầy bãi biển cách họ vài bước chân.
- !