Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Vật đánh, người đánhdanh từSomeone or something that beats.
- Dụng cụ đánh trứngdanh từA kitchen implement for mixing.
- Dùi trốngdanh từA stick used to play a percussion instrument.
- Người lùa thúdanh từA person who drives game towards shooters in a hunting party, typically working in a group with other beaters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beaterDạng gốc (base form)
- beatersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rug beaterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với carpet beater |
| bare beaterdanh từ | danh từ | Người thực hiện hành vi đánh đập trần trụi (phát âm thanh trên phương tiện giao thông công cộng mà không có tai nghe) |
| dust beaterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với carpet beater |
| fire beaterdanh từ | danh từ | Công cụ đơn giản để chữa cháy rừng, bao gồm một miếng cao su ở đầu cột |
| gold-beaterdanh từ | danh từ | Thợ dát vàng |
| panel beaterdanh từ | danh từ | Người sửa chữa thân xe; thợ sửa chữa ô tô (Mỹ) |
| daily beaterdanh từ | danh từ | Món đồ phù hợp để mặc trong nhiều dịp |
| Bible beaterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Bible basher |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Máy nghiền bột giấy
- A papermaking machine for processing fibres by fibrillation in order to improve bonding strength
Họ từ (word family)
cùng gốc beaterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibeter
- từ tiếng Anh cổbēatere“a beater; boxer, fighter; champion”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Đôi cánh dơi của hắn có phần đáng sợ hơn vì chúng là những thứ thảm hại, gãy vụn, quằn quại thay vì là những công cụ vẫy không khí mạnh mẽ, cơ bắp.
- " , , ?""Những người lùa thú của chúng ta đang làm việc tuyệt vời, hãy nghe họ kìa?"
- .Chiếc xe cũ nát của anh ấy bị móp méo hết rồi.