tine
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Răng nĩa, ngạnh, răng lượcdanh từA spike or point on an implement or tool, especially a prong of a fork or a tooth of a comb.
- Nhánh sừng, nhánh gạcdanh từA small branch, especially on an antler or horn.
- Nhỏ bé, bé nhỏtính từsmall, diminutive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tine testdanh từ | danh từ | Xét nghiệm da tuberculin nhiều lần được sử dụng trong chẩn đoán bệnh lao, |
| tres-tinedanh từ | danh từ | Chiếc răng thứ ba phía trên gốc gạc hươu |
| tinea pedisdanh từ | danh từ | Chân của vận động viên |
| tinea crurisdanh từ | danh từ | Ngứa vùng bẹn |
| tinea unguiumdanh từ | danh từ | Nhiễm trùng móng tay hoặc móng chân |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Đậu dại
- Đậu dại, cỏ xướcA wild vetch or tare.
Ví dụ
- , , .Các răng của chiếc nĩa rõ ràng làm bằng sắt hoặc thép, cô gái không biết loại nào, trong khi cán và thìa làm bằng cùng chất liệu với các dụng cụ nhỏ hơn.
- “ ,” Front-de-Bœuf; “ , .—,” , “ franklin’s :[…]“Ta không trả lời lời thách thức của tù nhân của ta,” Front-de-Bœuf nói; “ngươi cũng vậy, Maurice de Bracy.—Giles,” hắn tiếp lời, “hãy treo chiếc găng tay của tên điền chủ lên nhánh của cặp sừng rẽ nhánh đằng kia:[…]
- Winter's Như cỏ dại héo hắt qua nỗi đau đớn của mùa đông khắc nghiệt
Họ từ (word family)
cùng gốc tineNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitine
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitynen
- từ tiếng Anh cổtȳnan