Dịch

snoek

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loài cá ăn được, Thyrsites atun, có nguồn gốc từ Nam Phi (Cape), vùng biển Nam Mỹ và Úc, thường được hun khói hoặc muốidanh từAn edible fish, Thyrsites atun, native to South African (Cape), South American and Australian waters, often smoked or salted.
  2. Cá thu hoàng hậu Scomberomorus lineolatusdanh từThe queen mackerel, Scomberomorus lineolatus.
  3. Các loài cá nhồngdanh từAny of several species of barracuda.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

smoor snoekChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Afrikaanssnoek
  2. từ tiếng Hà Lansnoek
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạisnoec

Cùng gốc (doublet)snooksnake

AI