barracouta
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Con sneek, bất kỳ loài Thyrsites nào cũng có cá thực phẩmdanh từA snoek, any of species Thyrsites atun of foodfish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barracoutaDạng gốc (base form)
- barracoutasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barracouta loafdanh từ | danh từ | Ổ bánh dài và hẹp, thường lõm vào ở giữa để có thể bẻ làm đôi |