Dịch

sierra

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈsjera/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cái cưadanh từsaw (tool)
  2. Dãy núi, rặng núidanh từmountain range
  3. Cưa, xẻđộng từinflection of serrar:
  4. Họ Sierradanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sierraDạng gốc (base form)
  2. sierrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ir a la sierraĐi lên vùng núi
sierra de manoCưa tay
Sierra Negradanh từ riêngSierra Negra (một ngọn núi và ngọn núi lửa đã tắt ở Puebla, Mexico)
sierra de arcodanh từCưa vòng (một loại cưa có khung kim loại nhẹ hình cánh cung với lưỡi rộng thô có thể tháo rời, dùng để cắt thân cây)
sierra circulardanh từCưa tròn (máy cưa điện có lưỡi cắt tròn)
té de la sierraCỏ xạ hương (Clinopodium alpinum)
sierra de puntadanh từCưa lỗ khóa, cưa bàn
sierra de cintadanh từCưa vòng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Cá đao
  1. sawfish

Họ từ (word family)

cùng gốc sierra

Ví dụ

  • .Anh ấy đã dùng cưa để cắt củi cho lò sưởi.
  • .Anh ấy luôn cẩn thận chà nhám những chi tiết mà mình cưa.
  • .Cô ấy đã mượn một cái cưa từ người nông dân.

AI