Nghĩa chính
- Là loại khối có lỗ ở một bên để chịu lực của dâydanh từA kind of block with an opening in one side to receive the bight of a rope.
- Khối được trang bị một móc móc cáp để nó có thể tự gấp đôi lại nhằm tăng gấp đôi khả năng chịu tải của cápdanh từA block equipped with a hook that hooks a cable so that it can be doubled back on itself in order to double the load carrying ability of the cable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snatch blockDạng gốc (base form)
- snatch blocksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
- , , .