Dịch

snatch block

danh từ (noun)
US/ˈsnætʃ ˈblɑk/

Nghĩa chính

  1. Là loại khối có lỗ ở một bên để chịu lực của dâydanh từA kind of block with an opening in one side to receive the bight of a rope.
  2. Khối được trang bị một móc móc cáp để nó có thể tự gấp đôi lại nhằm tăng gấp đôi khả năng chịu tải của cápdanh từA block equipped with a hook that hooks a cable so that it can be doubled back on itself in order to double the load carrying ability of the cable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snatch blockDạng gốc (base form)
  2. snatch blocksSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .
  • , , .

AI