snatcher
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người vồ lấy (rồi đem đi)danh từOne who snatches, or steals by snatching.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snatcherDạng gốc (base form)
- snatchersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| purse snatcherdanh từ | danh từ | Tên trộm ăn trộm một chiếc túi xách, thường là từ một người phụ nữ mang nó |
| bag snatcherdanh từ | danh từ | Kẻ trộm giật túi xách, túi đeo vai, ba lô, v.v. từ người mang |
| body snatcherdanh từ | danh từ | Người thực hiện các vụ bắt giữ, chẳng hạn như thừa phát lại hoặc cảnh sát |
| baby-snatcherdanh từ | danh từ | Người đàn bà ăn trộm trẻ con, nhất là trộm ở xe đẩy |
| Milk Snatcherdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Margaret Thatcher |
| crumb snatcherdanh từ | danh từ | Đứa trẻ |
| cradle snatcherdanh từ | danh từ | Người thích hẹn hò với người trẻ hơn mình rất nhiều; trâu già gặm cỏ non |
Họ từ (word family)
cùng gốc snatcherVí dụ
- .