Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đắngtính từHaving an acrid taste (usually from a basic substance).
- Buốt, gắt, nhức nhốitính từHarsh, piercing, acerbic or stinging.
- Cay đắng, dữ dộitrạng từTo an intense or severe degree; bitterly.
- Rượu đắng, thuốc đắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquid or powder, made from bitter herbs, used in mixed drinks or as a tonic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bitterDạng gốc (base form)
- bittersSố nhiều (plural)
- more bitterSo sánh hơn (comparative)
- bittererSo sánh hơn (comparative)
- most bitterSo sánh nhất (superlative)
- bitterestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bitter chocolatedanh từ | danh từ | Sô cô la đen không đường |
| bitter disappointment | Nỗi thất vọng cay đắng | |
| bitter irony | Sự mỉa mai cay đắng | |
| bitter medicine | Thuốc đắng | |
| bitter rivalry | Sự cạnh tranh quyết liệt | |
| bitter taste | Vị đắng | |
| bitter coldtính từ | tính từ | Của một môi trường, rất lạnh và khó chịu |
| bitter enemy | Kẻ thù không đội trời chung |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Cay nghiệt
- Cay nghiệt, đầy thù hậnHateful or hostile.
Ví dụ
- .Cà phê có vị đắng.
- ; ; .Ông ta chỉ trích sự dại dột khi tự làm mình phải chịu trách nhiệm cho những khoản nợ của người khác; tuôn ra nhiều lời nguyền rủa cay nghiệt nhắm vào người anh trai; và kết thúc bằng mong muốn điều gì đó có thể giúp ích cho gia đình bất hạnh.
- .Tôi đã cảm thấy uất hận kể từ sau thất bại đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bitterNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- sweetdễ nhầm‘bitter’ nghĩa là đắng, khác với ‘sweet’.