Dịch

bitter

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɪt.ə/US/ˈbɪ.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đắngtính từHaving an acrid taste (usually from a basic substance).
  2. Buốt, gắt, nhức nhốitính từHarsh, piercing, acerbic or stinging.
  3. Cay đắng, dữ dộitrạng từTo an intense or severe degree; bitterly.
  4. Rượu đắng, thuốc đắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquid or powder, made from bitter herbs, used in mixed drinks or as a tonic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bitterDạng gốc (base form)
  2. bittersSố nhiều (plural)
  3. more bitterSo sánh hơn (comparative)
  4. bittererSo sánh hơn (comparative)
  5. most bitterSo sánh nhất (superlative)
  6. bitterestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bitter chocolatedanh từSô cô la đen không đường
bitter disappointmentNỗi thất vọng cay đắng
bitter ironySự mỉa mai cay đắng
bitter medicineThuốc đắng
bitter rivalrySự cạnh tranh quyết liệt
bitter tasteVị đắng
bitter coldtính từCủa một môi trường, rất lạnh và khó chịu
bitter enemyKẻ thù không đội trời chung

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Cay nghiệt
  1. Cay nghiệt, đầy thù hậnHateful or hostile.

Ví dụ

  • .Cà phê có vị đắng.
  • ; ; .Ông ta chỉ trích sự dại dột khi tự làm mình phải chịu trách nhiệm cho những khoản nợ của người khác; tuôn ra nhiều lời nguyền rủa cay nghiệt nhắm vào người anh trai; và kết thúc bằng mong muốn điều gì đó có thể giúp ích cho gia đình bất hạnh.
  • .Tôi đã cảm thấy uất hận kể từ sau thất bại đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cay đắng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ, động từ

bite-er

  1. từ tiếng Anh trung đạibitter
  2. từ tiếng Anh cổbitter
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bitr
danh từ

bit-er

AI