acre
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈakɾe/nguồn
Nghĩa chính
- Chát, cay sè, nồngtính từbitter; acrid; pungent
- Cay độc, chua cay, châm biếmtính từcaustic
- Mẫu Anh, acredanh từEnglish or American acre
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc acreNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đó là một chất nhờn, có mùi chát chúa và thâm nhập.
- .Đồng cỏ đó có mười acre.
- .Nó có mùi chát chúa nhưng không quá mạnh, tôi thích.