Dịch

acreditación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/akɾeditaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự công nhận, chứng nhận, cấp phépdanh từaccreditation; licence
  2. Thẻ thông hành, thẻ ra vàodanh từpass

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acreditaciónDạng gốc (base form)
  2. acreditacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

obtener una acreditaciónChưa có nghĩa
perder la acreditaciónChưa có nghĩa
renovar la acreditaciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chương trình thiếu giấy phép công nhận thích hợp.
  • .Công ty tìm kiếm công nhận quốc tế.
  • .Họ cung cấp các khóa học công nhận.

AI