acreditación
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/akɾeditaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự công nhận, chứng nhận, cấp phépdanh từaccreditation; licence
- Thẻ thông hành, thẻ ra vàodanh từpass
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acreditaciónDạng gốc (base form)
- acreditacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| obtener una acreditación | Chưa có nghĩa | |
| perder la acreditación | Chưa có nghĩa | |
| renovar la acreditación | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Chương trình thiếu giấy phép công nhận thích hợp.
- .Công ty tìm kiếm công nhận quốc tế.
- .Họ cung cấp các khóa học công nhận.