Dịch

bittern

danh từ (noun)
UK/ˈbɪtən/US/ˈbɪtəɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một số loài chim thuộc phân họ Botaurinae thuộc họ Diệc Ardeidaedanh từSeveral bird species in the Botaurinae subfamily of the heron family Ardeidae.
  2. Rượu còn lại sau khi halit (muối thông thường) được thu hoạch từ nước mặn (nước muối)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The liquor remaining after halite (common salt) has been harvested from saline water (brine).
  3. Chất muối được thêm vào sữa đậu nành để làm đông tụ nó là bước cơ bản trong sản xuất đậu phụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The saline substance added to soy milk to coagulate it as a primary step in the production of tofu.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bitternDạng gốc (base form)
  2. bitternsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

great bitterndanh từĐồng nghĩa với Eurasian bittern
least bitterndanh từIxobrychus exilis, một loài diệc nhỏ được tìm thấy ở châu Mỹ
yellow bitterndanh từIxobrychus sinensis, một loài chim đắng nhỏ có nguồn gốc Cựu Thế giới, sinh sản ở phía bắc Tiểu lục địa Ấn Độ, với cổ ngắn và mỏ dài
little bitterndanh từLoại đắng thuộc chi Ixobrychus
common bitterndanh từĐồng nghĩa với Eurasian bittern
Eurasian bitterndanh từLoại đắng được tìm thấy ở Châu Âu, Châu Á và Châu Phi (Botaurus Stellaris)
American bitterndanh từLoài vạc cỡ trung bình thường được tìm thấy nhiều nhất ở Bắc Mỹ, Botaurus lentiginosus, được biết đến với tiếng kêu vang dội
black bitternChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hợp chất rất đắng của quassia
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hợp chất rất đắng của quassia, cocculus indicus, v.v., được các nhà sản xuất bia lừa đảo sử dụng để pha trộn biaA very bitter compound of quassia, cocculus indicus, etc., used by fraudulent brewers in adulterating beer.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibitour
  2. từ tiếng Pháp cổbutor
  3. từ tiếng Latinhbūtiō“bittern”

Ví dụ

  • , […] . , , water-snakes pond-lilies .
  • .

AI