Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một số loài chim thuộc phân họ Botaurinae thuộc họ Diệc Ardeidaedanh từSeveral bird species in the Botaurinae subfamily of the heron family Ardeidae.
- Rượu còn lại sau khi halit (muối thông thường) được thu hoạch từ nước mặn (nước muối)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The liquor remaining after halite (common salt) has been harvested from saline water (brine).
- Chất muối được thêm vào sữa đậu nành để làm đông tụ nó là bước cơ bản trong sản xuất đậu phụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The saline substance added to soy milk to coagulate it as a primary step in the production of tofu.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bitternDạng gốc (base form)
- bitternsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| great bitterndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Eurasian bittern |
| least bitterndanh từ | danh từ | Ixobrychus exilis, một loài diệc nhỏ được tìm thấy ở châu Mỹ |
| yellow bitterndanh từ | danh từ | Ixobrychus sinensis, một loài chim đắng nhỏ có nguồn gốc Cựu Thế giới, sinh sản ở phía bắc Tiểu lục địa Ấn Độ, với cổ ngắn và mỏ dài |
| little bitterndanh từ | danh từ | Loại đắng thuộc chi Ixobrychus |
| common bitterndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Eurasian bittern |
| Eurasian bitterndanh từ | danh từ | Loại đắng được tìm thấy ở Châu Âu, Châu Á và Châu Phi (Botaurus Stellaris) |
| American bitterndanh từ | danh từ | Loài vạc cỡ trung bình thường được tìm thấy nhiều nhất ở Bắc Mỹ, Botaurus lentiginosus, được biết đến với tiếng kêu vang dội |
| black bittern | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hợp chất rất đắng của quassia
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hợp chất rất đắng của quassia, cocculus indicus, v.v., được các nhà sản xuất bia lừa đảo sử dụng để pha trộn biaA very bitter compound of quassia, cocculus indicus, etc., used by fraudulent brewers in adulterating beer.
Họ từ (word family)
cùng gốc bittern- bitternessSự cay đắngdanh từB2
- bitternutCây hickory đắng, Carya cordiformis, một loại cây hickory phổ biến có nguồn gốc ở miền đông Hoa Kỳ và đông nam Canadadanh từ
- sunbitternCác thành viên của loài chim Eurypyga helias được tìm thấy ở vùng nhiệt đới Tân Thế giới, là thành viên duy nhất của họ Eurypygidaedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibitour
- từ tiếng Pháp cổbutor
- từ tiếng Latinhbūtiō“bittern”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , […] . , , water-snakes pond-lilies .
- .