Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Còdanh từAny of various wading birds of the genera Egretta or Ardea that includes herons, many of which are white or buff, and several of which develop fine plumes during the breeding season.
- Chùm hoặc chùm lông vũ được đeo như một phần của mũ đội đầu hoặc bất cứ thứ gì mô phỏng đồ trang trí như vậydanh từA plume or tuft of feathers worn as a part of a headdress, or anything imitating such an ornament.
- Vương miện có lông hoặc có lông bay của hạt hoặc đau nhức, chẳng hạn như lông tơ của cây kếdanh từThe flying feathery or hairy crown of seeds or achenes, such as the down of the thistle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- egretDạng gốc (base form)
- egretsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snowy egretdanh từ | danh từ | Cò tuyết (Egretta thula) |
| large egretdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với great egret |
| great egretdanh từ | danh từ | Con diệc lớn màu trắng, Ardea alba, được tìm thấy trên khắp thế giới |
| cattle egretdanh từ | danh từ | Cò ma |
| common egretdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với great egret |
| little egretdanh từ | danh từ | Loài cò, Egretta garzetta, họ Ardeidae, phân bố rộng khắp Cựu Thế giới, vùng Caribe và Đông Bắc Mỹ |
| median egretdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với intermediate egret |
| reddish egretdanh từ | danh từ | Egretta rufescens, một loài diệc cỡ trung bình |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khỉ ăn cua (Macaca fascicularis)
- The crab-eating macaque (Macaca fascicularis)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc egretTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Occitan cổaigreta
- từ tiếng Latinh trung đạihairo
- từ tiếng Frank*haigro“heron”
Cùng gốc (doublet)aigrette
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ' .