Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
egretlike
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của một con cò
tính từ
Resembling or characteristic of an egret.
Nguồn gốc
(etymology)
egret
+
-like
Ví dụ
Instead
the
play
focuses
on
Don
Juan
(
the
egretlike
Rhys
Ifans
)
as
an
aristocratic
anachronism
,
a
vestige
of
a
dead
age
who
has
nothing
left
to
do
but
play
games
and
exercise
his
droit
de
seigneur
.
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của một con cò
1
Giống hoặc đặc trưng của một con cò
1
Giống hoặc đặc trưng của một con cò