Nghĩa chính
- Diệcdanh từAny long-legged, long-necked wading bird of the family Ardeidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heronDạng gốc (base form)
- heronsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| purple herondanh từ | danh từ | Diệc lửa |
| grey herondanh từ | danh từ | Diệc xám |
| pond herondanh từ | danh từ | Con diệc thuộc chi Ardeola |
| green herondanh từ | danh từ | Loài diệc nhỏ, Butorides virescens, ở Bắc Mỹ (đôi khi được coi là một phân loài của diệc sọc, Butorides striata) |
| tiger herondanh từ | danh từ | Các loài diệc thuộc chi Tigrisoma, có nguồn gốc từ châu Mỹ |
| night herondanh từ | danh từ | Các loài diệc sống về đêm thuộc chi Nycticorax, Nyctanassa và Gorsachius |
| Louisiana herondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tricolored heron |
| great blue herondanh từ | danh từ | Loài chim lội lớn thuộc loài Ardea herodias |
Ví dụ
- .Con diệc là một loài chim lội nước.
- .Con diệc phải đi kiếm ăn mỗi ngày.
- ?Kia là cò hay diệc?
Họ từ (word family)
cùng gốc heronNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạiheron
- từ tiếng Anglo-Normanheiron
- từ tiếng Latinh trung đạihairō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha