Dịch

wader

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người lội nướcdanh từOne who wades.
  2. Loại ủng chống nước dài đến hông, được ngư dân sử dụng, v.vdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A waterproof boot that comes up to the hip, used by fishermen, etc.
  3. Loài chim chân dài gắn liền với môi trường đất ngập nước hoặc ven biểndanh từA long-legged bird associated with wetland or coastal environments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waderDạng gốc (base form)
  2. wadersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . Kelce’s , , Hermès .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc wader

AI