Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Làm gì một cách vất vảđộng từnội động từ (intransitive)To walk through water or something that impedes progress.
- Chật vật vượt qua, gắng gượng làm xongđộng từnội động từ (intransitive)To progress with difficulty.
- Lội quađộng từngoại động từ (transitive)To walk through (water or similar impediment); to pass through by wading.
- Lần lội nước, chuyến lội sôngdanh từAn act of wading.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wade sthlội qua cái gìThey waded the river at a shallow point.Họ lội qua sông ở chỗ cạn.
Cụm động từ (phrasal verb)
- wadeinCan thiệp vào; tấn công dữ dội; hăng hái bắt tay vào (việc gì)
- wadethroughTìm kiếm hoặc thực hiện một cách khó khăn, chẳng hạn như khi thực hiện một nhiệm vụ nghiên cứu lặp đi lặp lại và nhàm chán
- wadeintoCông kích kịch liệt
- wadeacrossLội qua
Cụm từ khác (phrase)wade into somethingCan thiệp vào việc gìwade through somethingChật vật đọc hết cái gìwade through waterLội qua nướcWade HamptonĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Greenville, Nam Carolina, Hoa KỳSt Nicholas at WadeNgôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi St Nicholas tại Hội đồng giáo xứ Wade và Sarre) ở quận Thanet, Kent, Anh (OS lưới ref TR2666)Wade-Dahl-Till valveLoại shunt não sử dụng hai đĩa kim loại, mỗi đĩa nằm trong một vỏ hạn chế ở cuối ống, đóng mở bằng áp suất của chất lỏng
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Chập chờn qua mây
- Chập chờn qua mây, lấp lóTo gleam intermittently through clouds or mist.
Họ từ (word family)
cùng gốc wadeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwaden
- từ tiếng Anh cổwadan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wadan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] / , , , , , / , , , , .Kẻ ác quỷ hăm hở đuổi theo bằng đầu, tay, cánh hoặc chân, khi thì bơi, lúc chìm, lúc lại lội, bò trườn hay bay lượn.
- đọc chật vật cho xong một cuốn sách tẻ nhạt
- lội qua đầm lầy và sông suối