Dịch

wade

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Làm gì một cách vất vảđộng từnội động từ (intransitive)To walk through water or something that impedes progress.
  2. Chật vật vượt qua, gắng gượng làm xongđộng từnội động từ (intransitive)To progress with difficulty.
  3. Lội quađộng từngoại động từ (transitive)To walk through (water or similar impediment); to pass through by wading.
  4. Lần lội nước, chuyến lội sôngdanh từAn act of wading.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wadeNguyên thể (infinitive)
  2. wadesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wade sthlội qua cái gìThey waded the river at a shallow point.Họ lội qua sông ở chỗ cạn.

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Chập chờn qua mây
  1. Chập chờn qua mây, lấp lóTo gleam intermittently through clouds or mist.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwaden
  2. từ tiếng Anh cổwadan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wadan

Ví dụ

  • […] / , , , , , / , , , , .Kẻ ác quỷ hăm hở đuổi theo bằng đầu, tay, cánh hoặc chân, khi thì bơi, lúc chìm, lúc lại lội, bò trườn hay bay lượn.
  • đọc chật vật cho xong một cuốn sách tẻ nhạt
  • lội qua đầm lầy và sông suối

AI