Nghĩa chính
- Dáng đi lạch bạchdanh từA squat, swaying gait.
- Đàn chim đang đidanh từA group of birds, such as ducks and penguins, when walking.
- Đi lạch bạchđộng từnội động từ (intransitive)To walk with short steps, tilting the body from side to side.
- Di chuyển chậm chạpđộng từnội động từ (intransitive)To move slowly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwadelen
Ví dụ
- dáng đi lạch bạch của con vịt
- . , , , , .Ao nước là một địa điểm yêu thích khác để ghé thăm. Những con gà nước rảo bước từ các bụi cây gần đó, và một bầy vịt Muscovy, nổi bật với sắc đen, trắng và đỏ, lạch bạch bước ra từ góc sân trang trại ngay gần đó để tận hưởng làn nước mát lạnh sảng khoái.
- , .Chim cánh cụt trông thật kỳ lạ khi chúng lạch bạch đi trên cạn, nhưng cách chúng bơi lội mượt mà qua làn nước thì thực sự rất ngầu.
Họ từ (word family)
cùng gốc waddleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha