Dịch

vadear

C1động từ (verb)
/badeˈaɾ/

Nghĩa chính

  1. Lội qua, lội qua chỗ cạnđộng từto ford
  2. Lội nước, lội quađộng từto wade, to wade across

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể vadearDanh động từ vadeandoPhân từ vadeado
Presente
yovadeo
túvadeas
él/ella/Ud.vadea
nosotrosvadeamos
vosotrosvadeáis
ellos/Uds.vadean

Họ từ (word family)

cùng gốc vadear

Ví dụ

  • ¿ ?Chúng ta phải lội qua sông ở chỗ này à?
  • , .Hãy cẩn thận khi lội qua con suối nhỏ, nó nguy hiểm hơn vẻ ngoài đấy.
  • .Tôi không nghĩ lội qua sông vào ban đêm là ý hay.

AI