Dịch

ford

C2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/fɔːd/US/fɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chỗ sông cạndanh từA location where a stream is shallow and the bottom has good footing, making it possible to cross from one side to the other with no bridge, by walking, riding, or driving through the water; a crossing.
  2. Dòng suối, dòng nướcdanh từA stream; a current.
  3. Lội qua, lội nước quađộng từTo cross a stream by walking through it.
  4. Vượt qua, băng quađộng từTo traverse any precarious environment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fordNguyên thể (infinitive)
  2. fordsSố nhiều (plural)
  3. fordedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fordingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ford sthlội qua cái gì

Cụm từ (phrase)

ford a riverLội qua sông
ford a streamLội qua suối
Old Forddanh từ riêngKhu vực ngoại ô của quận Tower Hamlets, Greater London
Ford Citydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Kern, California, Hoa Kỳ
Rocky Forddanh từ riêngĐịa phương thuộc Quận thành phố Wainwright, số 61, Alberta, Canada
Ford Greendanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Winmarleigh, quận Wyre, Lancashire, Anh (OS lưới ref SD4746)
Ford circledanh từCác một lớp đường tròn có tâm tại (p/q, 1/(2q²)) và bán kính 1/(2q²), trong đó p/q là một phân số tối giản (tức là p và q là các số nguyên nguyên tố cùng nhau)
Valley Forddanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sonoma, California, Hoa Kỳ

Ví dụ

  • .Anh ấy đã bơi qua sông Esk ở nơi không có chỗ cạn để lội.
  • / .Bằng nước của dòng suối / Hay của những đám mây.
  • Ratau father's ' .Ratau lái xe băng băng đầy uy quyền qua những ngọn lửa buổi sớm yên bình ở thị trấn của cha ông mình và vượt qua một biển dê trên con đường dẫn ra khỏi đó.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifōrd
  2. từ tiếng Anh cổford
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*furdu

Cùng gốc (doublet)firthfjordfjardport

AI