vado
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbado/nguồn
Nghĩa chính
- Chỗ cạn, chỗ lội quadanh từford
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vadoDạng gốc (base form)
- vadosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vado permanente | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Kỵ binh địch đã vượt sông qua một chỗ lội chưa được biết đến.
- .Lối ra vào cấm đỗ xe.
Họ từ (word family)
cùng gốc vadoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh