Dịch

Ford

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/fɔːd/US/fɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Họ người Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A topographic surname from Middle English for someone who lived near a ford.
  2. Tên nam giớidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
  3. Xóm thuộc Buckinghamshire, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Dinton with Ford and Upton parish, Buckinghamshire (OS grid ref SP7709).
  4. Hãng xe Ford, xe Forddanh từA make of car, named for Henry Ford, or a car (or other vehicle) of this make.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FordDạng gốc (base form)
  2. FordsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Old Forddanh từ riêngKhu vực ngoại ô của quận Tower Hamlets, Greater London
Ford Citydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Kern, California, Hoa Kỳ
Rocky Forddanh từ riêngĐịa phương thuộc Quận thành phố Wainwright, số 61, Alberta, Canada
Ford Greendanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Winmarleigh, quận Wyre, Lancashire, Anh (OS lưới ref SD4746)
Ford circledanh từCác một lớp đường tròn có tâm tại (p/q, 1/(2q²)) và bán kính 1/(2q²), trong đó p/q là một phân số tối giản (tức là p và q là các số nguyên nguyên tố cùng nhau)
Valley Forddanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sonoma, California, Hoa Kỳ
Ford Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Paxton. Được đặt theo tên của Thomas Ford
Ford Nationdanh từ riêngNhững người ủng hộ cựu thị trưởng Toronto gây tranh cãi Rob Ford

20 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 20
Xóm thuộc Derbyshire
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Xóm thuộc Derbyshire, AnhA hamlet in Eckington parish, North East Derbyshire district, Derbyshire (OS grid ref SK4080).

Ví dụ

  • .Tôi định mua một chiếc xe ô tô Ford.
  • 40 . ’ .
  • , .

AI