Dịch

Rocky Ford

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Địa phương thuộc Quận thành phố Wainwright, số 61, Alberta, Canadadanh từ riêngA locality in the Municipal District of Wainwright, No. 61, Alberta, Canada.
  2. Thành phố ở Quận Otero, Colorado, được đặt tên theo một pháo đài đá bắc qua sông Arkansasdanh từ riêngA city in Otero County, Colorado, named for a rocky ford across the Arkansas River.
  3. Thị trấn ở Quận Screven, Georgia, được đặt tên theo một pháo đài đá bắc qua sông Ogeecheedanh từ riêngA town in Screven County, Georgia, named for a rocky ford across the Ogeechee River.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Franklin, Bắc Carolinadanh từ riêngAn unincorporated community in Franklin County, North Carolina.

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Delaware và Quận Cherokee
  1. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Delaware và Quận Cherokee, OklahomaA census-designated place in Delaware County and Cherokee County, Oklahoma.

AI