schooner
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuyền buồm hai cột, tàu buồm dọcdanh từA sailing ship with two or more masts, all with fore-and-aft sails; if two masted, having a foremast and a mainmast.
- Cốc đựng sherry, ly sherrydanh từA glass for drinking a large measure of sherry.
- Cốc bia lớn, ly bia lớndanh từA glass of beer, of a size which varies between states (Wikipedia).
- Cốc lớn uống bia, ly lớndanh từA large goblet or drinking glass, used for lager or ale (Wikipedia).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- schoonerDạng gốc (base form)
- schoonersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| schooner on the rocksdanh từ | danh từ | Bữa thịt bò nướng được phục vụ trên giường khoai tây |
| schooner bumdanh từ | danh từ | Người đam mê tàu cao, đặc biệt là người chọn làm việc trên những con tàu cao thay vì công việc đáng tin cậy hơn hoặc được trả lương cao hơn |
| prairie schoonerdanh từ | danh từ | Toa xe có mái che, đặc biệt là một trong những thiết kế tương đối nhẹ, rẻ và hình hộp phổ biến ở Hoa Kỳ trong thế kỷ 19 |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Xe có mui di cư
- A covered wagon used by emigrants.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc schoonerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đêm hôm đó quang đãng hơn nhiều so với bất kỳ ai trên tàu mong muốn khi chiếc tàu buồm Ventura hướng về phía đất liền.
- , . , ’ .Tẩy chay bất kỳ quán pub nào cấm mặc quần áo lao động, cho khách đặt bàn trước hoặc chỉ bán bia bằng cốc lớn. Đó ít phải là quán pub hơn mà giống câu lạc bộ tư nhân hơn.
- , [.]Ban đầu tôi từ chối, nhưng mười cốc bia sau thì tôi sẵn sàng đấu với Jaws bằng một con dao phết bơ.