Dịch

schooner

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuyền buồm hai cột, tàu buồm dọcdanh từA sailing ship with two or more masts, all with fore-and-aft sails; if two masted, having a foremast and a mainmast.
  2. Cốc đựng sherry, ly sherrydanh từA glass for drinking a large measure of sherry.
  3. Cốc bia lớn, ly bia lớndanh từA glass of beer, of a size which varies between states (Wikipedia).
  4. Cốc lớn uống bia, ly lớndanh từA large goblet or drinking glass, used for lager or ale (Wikipedia).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. schoonerDạng gốc (base form)
  2. schoonersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

schooner on the rocksdanh từBữa thịt bò nướng được phục vụ trên giường khoai tây
schooner bumdanh từNgười đam mê tàu cao, đặc biệt là người chọn làm việc trên những con tàu cao thay vì công việc đáng tin cậy hơn hoặc được trả lương cao hơn
prairie schoonerdanh từToa xe có mái che, đặc biệt là một trong những thiết kế tương đối nhẹ, rẻ và hình hộp phổ biến ở Hoa Kỳ trong thế kỷ 19

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Xe có mui di cư
  1. A covered wagon used by emigrants.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Đêm hôm đó quang đãng hơn nhiều so với bất kỳ ai trên tàu mong muốn khi chiếc tàu buồm Ventura hướng về phía đất liền.
  • , . , ’ .Tẩy chay bất kỳ quán pub nào cấm mặc quần áo lao động, cho khách đặt bàn trước hoặc chỉ bán bia bằng cốc lớn. Đó ít phải là quán pub hơn mà giống câu lạc bộ tư nhân hơn.
  • , [.]Ban đầu tôi từ chối, nhưng mười cốc bia sau thì tôi sẵn sàng đấu với Jaws bằng một con dao phết bơ.

AI